sinotruk.
local_phone 098.106.9088
Tư vấn bán hàng
Add: Nguyễn Văn Linh, LB, HN.
Mở cửa: 8:00 - 17:30
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ
Họ & tên
Email
Số điện thoại
----
 
Đăng ký mua trả góp
Họ tên
Số điện thoại của bạn
Địa chỉ hộ khẩu
Nơi ở hiện tại
Nhu cầu vay
Bạn phù hợp với sản phẩm ngân hàng nào
Câu hỏi thắc mắc của bạn
 
Sản phẩm bán chạy
Đang truy cập: 1
Trong ngày: 29
Trong tuần: 193
Lượt truy cập: 10200414

Xe chở xăng téc nhôm 21m3

Xe chở xăng téc nhôm 21m3
xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ  1 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 2 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 3 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 4 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 5 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 6 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 7 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 8 xe-cho-xang-tec-nhom-21m3 - ảnh nhỏ 9

  téc nhôm chở xăng dầuxe chở xăng dầu bồn nhômxe chở xăng dầu téc nhômbồn nhôm chở xăng dầu

Giao xe toàn quốc

icondetail_05

 Bảo hành chính hãng

icondetail_05

 Hỗ trợ trả góp

Mô tả thông số kỹ thuật cơ bản

Số loại: Xe chở xăng dầu
Tự trọng: 8265kg
Tải trọng: 15540kg
Kích thước thùng: 9730x2500x3540mm
Khối lượng: 21m3

Bảo hành: 3 năm

Đăng ký SĐT nhận báo giá

Xe ô tô xitec (chở xăng) téc nhôm

  • Nhãn hiệu: HINO
  • SL: FL8JTSA 6X2/TUP-X
  • Xe cơ sở sản xuất năm 2017, bồn nhôm chuyên dùng sản xuất năm 2019 nhập khẩu.
  • Xitec làm bằng hợp kim nhôm, chia 5 ngăn độc lập.
  • Kích thước téc: 7.230/6.930 x 2.355 x 1.460.
  • Bên ngoài sơn màu theo yêu cầu.

Kèm theo 01 bộ phụ tùng tiêu chuẩn của nhà sản xuất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HINO FL 21M3

STT

CÁC NỘI DUNG CẦN THUYẾT MINH

1

Thông tin chung

Ô tô cơ sở

Ô tô thiết kế

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

Ô tô xi téc

(chở xăng )

1.2

Nhãn hiêu, số loại

HINO FL8JTSA 6x2

HINO FL8JTSA

1.3

Công thức bánh xe

(6x2)

2

Thông số kích thước

2.1

Kích thước bao (DxRxC), mm

9730x2460x2700

9730x2500x3540

2.2

Khoảng cách trục, mm

4980 + 1300

2.3

Vệt bánh xe trước/sau, mm

1925/1855

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài, mm

2185

2.5

Chiều dài đầu xe, mm

1255

2.6

Chiều dài đuôi xe, mm

2195

2195

2.7

Khoảng sáng gầm xe, mm

270

2.8

Góc thoát trước/sau, (0)

25/19

27/11

2.9

Chiều rộng cabin, mm

2355

2.10

Chiều rộng thùng hàng, mm

2470

3

Thông số khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân ô tô, kg

6280

8265

3.1.1

Phân bố lên trục bánh xe I/, kg

2920

3215

3.1.2

Phân bố lên trục bánh xe II/III, kg

3360(1680+1680)

5050(2525+2525)

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông, kg

 

15540

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế, kg

15540

3.4

Số người cho phép chở kể cả lái xe, kg

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông , kg

 

 

24000

3.5.1

Phân bố lên trục bánh xe I/, kg

6250

3.5.2

Phân bố lên trục bánh xe II/III, kg

17750(8875+8875)

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế, kg

24000

24000

3.7

Khối lượng cho phép lớn nhất trên  trục I/II/III của xe cơ sở, kg

 

6500/10000/10000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của ô tô, km/h

100

86,1

4.2

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được, %

38,4

36,6

4.3

Thời gian tăng tốc của ô tô khi đầy tải từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m, s

 

25,7

4.4

Góc ổn định ngang tĩnh của ô tô khi không tải, (0)

39,1

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài, m

10,1

 

5

Động cơ

5.1

Kiểu loại động cơ

HINO, J08E UF

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh và cách bố trí, phương thức làm mát

DIESEL, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh, cm3

7684

5.4

Tỷ số nén

18:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình piston, mm

112x130

5.6

Công suất lớn nhất kW(HP)/ Số vòng quay (vòng/ph)

184/2500

5.7

Mô men xoắn lớn nhất N.m(kg.m)/ số vòng quay (vòng/phút)

739/1800

5.8

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp

5.9

Vị trí động cơ

Phía trước

6

Ly hợp

01 đĩa ma sát khô , dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số chính

-         Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

-         Số cấp tỷ số truyền, tỷ số truyền từng tay số

Cơ khí, 09 số tiến 01 số lùi, dẫn động cơ khí.

i1 = 12,637          i2 = 8,806    

i3 = 6,550           i4 = 4,768     

i5 = 3,548           i6 = 2,481

i7 = 1,845           i8 = 1,343     

i9 = 1,000         

iL = 13,21

8

Cầu chủ động

Hộp liền, bố trí phía sau, i0 = 5,428

9

Vành bánh xe và lốp trên từng trục

+ Trục I : số lượng, cỡ lốp

+ Trục II/III: số lượng, cỡ lốp

 

Bánh đơn 11.00R20

Bánh đôi 11.00R20

10

Sức chịu tải lốp, kg

Bánh đơn 3350Kg/830kPa

Bánh đôi 3075Kg/830kPa

11

Hệ thống treo trước / sau

Trục I: phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực,

Trục II: phụ thuôc, nhíp lá.

Trục III: phụ thuộc, nhíp lá.

12

Hệ thống phanh trước / sau

- Phanh chính (phanh chân): Tang trống, dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén.

- Phanh đỗ xe (phanh tay) : Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí.

- Phanh dự phòng: Phanh khí xả.

13

Hệ thống lái

Dẫn động lái: thuỷ lực. Cơ cấu lái kiểu trục vít ecu bi tuần hoàn.

14

Hệ thống điện

24V

14.1

Ắc quy

2 bình 12V, 65Ah

14.2

Máy phát

24V/50 A

14.3

Động cơ khởi động

24V x 4,5 kW

14.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

Đèn chiếu sáng phía trước, màu trắng, số lượng 02;

Đèn tín hiệu rẽ, màu vàng, số lượng 04;

Đèn lùi, màu trắng, số lượng 01;

Đèn tín hiệu phanh và kích thước sau, màu đỏ, số lượng 02;

Đèn biển số, màu trắng, số lượng 01

15

Cabin

Kiểu lật, chở được 03 người, mở 02 cửa

16

Thùng hàng

Xi téc chở xăng

16.1

Kích thước bao ngoài xi téc (Lx ), mm

7180/6860x2470x1560

16.2

Bề dày thân/chỏm xi téc, mm

5/6

16.3

Số lượng xi téc

01

16.4

Dung tích xi téc (lít)

21000 (tỷ trọng 0,74 kg/lít)

 

17

Trang bị phòng chống cháy nổ

02 bình chữa cháy, 01 xích tiếp đất, ống xả chuyển lên đầu xe, dán các cảnh báo nguy cơ cháy nổ trên thân phải, trái và phía sau của xi téc

18

Van hô hấp

TK-VN do cơ sở Thòn Ký sản xuất tại Việt Nam. Thở ra khi áp suất dư bên trong xi téc Pd =0,5 kg/cm2, thở vào khi áp chân không trong xi téc Pck = 0,015 kg/cm2

19

Bơm xăng

YB65 do Trung Quốc sản xuất lưu lượng 430 lít/phút, tốc độ vòng quay tối đa 550 vòng/phút, công suất 3,7HP

20

Van xả đáy

C804AQ-100 do Trung Quốc sản xuất có áp suất làm việc là 0,6MPA, đường kính ngõ ra 101,8mm. Nhiệt độ làm việc -200÷ 750

Giấy chứng nhận môi trường xe chở xăng dầu téc nhôm 21 khốixechoxangdauhinotecnhom_2

Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 

Giải pháp tối ưu khi tìm đến với chúng tôi

Bạn đang cần lựa chọn mua một chiếc chuyên dùng để phục vụ công việc của mình? Bạn đã tìm kiếm thông tin nhiều công ty và tham khảo ý kiến bạn bè và người thân nhưng vẫn chưa hài lòng và vẫn còn phân vân. Bạn hãy đến với công ty chúng tôi và chắc chắn sẽ không phải thất vọng.                                                       

Công ty chúng tôi là thương hiệu chuyên cung cấp các loại xe chuyên dụng cả về nhập khẩu và xe do công ty tự sản xuất lắp ráp nên bạn có thể yên tâm về chúng tôi.

Lý do nên mua xe chuyên dùng tại công ty chúng tôi

  1. Công ty chúng tôi có kinh nghiệm lâu năm và được nhiều khách hàng biết đến, tin tưởng trong lĩnh vực cung cấp xe chuyên dụng, Với kinh nghiệm dày dặn của mình, chúng tôi luôn được khách hàng lựa chọn, hợp tác lâu dài.
  2. Chất lượng xe được đảm bảo. Các sản phẩm của chúng tôi đều là sản phẩm chính hãng, có sự kiểm định của cục đăng kiểm Việt Nam. Vậy nên các bạn hoàn toàn có thể tin tưởng về chất lượng sản phẩm của chúng tôi.
  3. Tại công ty chúng tôi có rất nhiều mẫu mã, kiểu dáng phong phú để các bạn có thể lựa chọn. Nội thất của các sản phẩm đều hiện đại và cao cấp giúp cho xe có thể hoạt động hiệu quả nhất.
  4. Giá cả rất hợp lý. Chúng tôi là đại lý được ủy quyền ,sản phẩm được nhập trực tiếp tại nhà sản xuất với số lượng lớn do vậy sản phẩm của chúng tôi luôn có giá cạnh tranh với thị trường.
  5. Một lý do quan trọng không thể bỏ qua đó là công ty chúng tôi có chính sách bảo hành dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo nhiệt tình.

= = = = = o$o = = = = =

Sản phẩm liên quan
Xem chúng tôi trên mạng xã hội:
 
Trụ sở chính:

Địa chỉ: Số 23/9 đường Nguyễn Văn Linh, Q.Long Biên, TP.Hà Nội

Showroom + xưởng dịch vụ:

Địa chỉ: Thôn Du Nội, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội

Bãi xe tại Hà Nội:

Địa chỉ: Chân cầu Đông Trù, Đông Anh, Hà Nội

Bãi xe tại TPHCM:

Địa chỉ: Đường HT 17, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. HCM